Nhu cầu thuê xe 4 chỗ ngày càng phổ biến cho các chuyến công tác, du lịch, đưa đón sân bay, về quê hoặc di chuyển giữa các tỉnh thành. Tuy nhiên, giá thuê xe 4 chỗ không cố định mà có thể thay đổi theo dòng xe, thời gian thuê, quãng đường và lịch trình thực tế. Tham khảo bảng giá trước khi đặt xe giúp khách hàng dễ dự trù chi phí và lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu. Trong bài viết này, Mia Car tổng hợp bảng giá thuê xe 4 chỗ theo từng tuyến và nhu cầu sử dụng giúp khách hàng có thêm cơ sở để lựa chọn dòng xe và hình thức thuê phù hợp cho từng hành trình.

- Loại xe và đời xe: Mỗi dòng xe 4 chỗ có mức giá thuê khác nhau tùy vào thương hiệu, phiên bản, đời xe và trang bị tiện nghi. Các mẫu xe phổ thông thường có chi phí thuê thấp hơn, trong khi những dòng xe cao cấp hoặc đời mới có thể có mức giá cao hơn do chất lượng nội thất và trang bị đi kèm.
- Thời gian và số ngày thuê: Thời gian sử dụng xe là một trong những yếu tố quan trọng khi tính giá thuê. Khách hàng thuê xe theo giờ, theo ngày hay nhiều ngày liên tục sẽ có cách tính chi phí khác nhau. Với những lịch trình dài ngày, đơn vị cho thuê có thể xây dựng mức giá riêng dựa trên tổng thời gian sử dụng và lịch trình cụ thể.
- Quãng đường và lịch trình di chuyển: Khoảng cách di chuyển, số điểm đón trả và thời gian xe phục vụ cũng ảnh hưởng đến giá thuê xe 4 chỗ. Những chuyến đi trong thành phố thường có cách tính khác với hành trình đi tỉnh hoặc di chuyển qua nhiều địa điểm. Lịch trình càng cụ thể thì đơn vị cung cấp càng dễ xác định chi phí và báo giá phù hợp.
- Hình thức thuê xe có tài xế hoặc tự lái: Thuê xe có tài xế và thuê xe tự lái có cơ cấu chi phí khác nhau. Với xe có tài xế, giá thuê có thể bao gồm chi phí phục vụ tài xế tùy theo chính sách của đơn vị. Trong khi đó, hình thức tự lái thường yêu cầu khách hàng đáp ứng các điều kiện thuê xe và tự chủ động trong quá trình sử dụng.
- Thời điểm thuê xe: Giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm trong năm. Vào cuối tuần, dịp lễ, Tết hoặc những giai đoạn nhu cầu đi lại tăng cao, mức giá có thể được điều chỉnh theo tình hình đặt xe thực tế. Khách hàng nên đặt xe sớm nếu đã có lịch trình cụ thể để chủ động lựa chọn loại xe phù hợp.
- Các yêu cầu phát sinh trong hành trình: Những yêu cầu ngoài lịch trình ban đầu có thể làm phát sinh thêm chi phí thuê xe. Một số trường hợp thường gặp gồm kéo dài thời gian sử dụng, thay đổi điểm đón trả, thêm điểm dừng hoặc phát sinh quãng đường di chuyển. Các khoản này nên được trao đổi và xác nhận trước để khách hàng nắm rõ tổng chi phí.

Giá thuê xe 4 chỗ theo tỉnh được tính dựa trên điểm đón, điểm đến, quãng đường và thời gian phục vụ. Mỗi tuyến đường có mức giá khác nhau tùy lịch trình một chiều, khứ hồi hoặc đi trong ngày. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số tuyến phổ biến, giúp khách hàng dễ dự trù chi phí trước khi đặt xe.
|
Địa Điểm |
||
|
Hồ Chí Minh |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi đón/tiễn Sân Bay |
20 |
300.000 |
|
Thuê xe đi city tour (4 tiếng/50km) |
50 |
700.000 |
|
Thuê xe đi city tour |
100 |
900.000 |
|
Thuê xe đi Củ Chi |
80 |
900.000 |
|
Thuê xe đi Cần Giờ 1 ngày |
110 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Cần Giờ 2 ngày 1 đêm |
110 |
1.800.000 |
|
Bình Dương |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Dĩ An |
50 |
900.000 |
|
Thuê xe đi khu du lịch Thủy Châu |
50 |
900.000 |
|
Thuê xe đi TP Thủ Dầu 1 |
80 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi KCN VSIP 1 và 2 |
80 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi TP mới Bình Dương |
80 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Khu du lịch Đại Nam |
80 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Tân Uyên |
100 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Bến Cát |
100 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Phú Giáo |
130 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Bàu Bàng |
140 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Dầu Tiếng |
170 |
1.300.000 |
|
Bình Phước |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Chơn Thành |
180 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Đồng Xoài |
210 |
1.400.000 |
|
Thuê xe đi Bình Long |
240 |
1.500.000 |
|
Thuê xe đi Lộc Ninh |
260 |
1.600.000 |
|
Thuê xe đi Bù Đăng |
300 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Phước Long |
300 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Bù Đốp |
360 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Bù Gia Mập |
400 |
2.100.000 |
|
Tây Ninh |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Trảng Bàng |
100 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Cửa khẩu Mộc Bài |
150 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Gò Dầu |
130 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Thành phố Tây Ninh |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Tòa thánh Tây Nin |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Long Hoa Hòa Thành |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Dương Minh Châu |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Châu thành Tây Ninh |
220 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Núi Bà Đen |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Tân Châu Đồng Pan |
250 |
1.600.000 |
|
Thuê xe đi Tân Biên Xa Mát |
260 |
1.600.000 |
|
Đồng Nai |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Biên Hòa |
60 |
900.000 |
|
Thuê xe đi Nhơn Trạch |
100 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Nam Cát Tiên 2 ngày |
400 |
2.800.000 |
|
Thuê xe đi Làng Tre Việt |
70 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Long Thành |
80 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Trảng Bom |
100 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Trị An |
140 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Long Khánh |
150 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Thống Nhất |
150 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Cẩm Mỹ |
130 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Núi Chúa Chan Gia Lào |
180 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Xuân Lộc |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Định Quán |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Tân Phú Phương Lâm |
300 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Thác Giang Điền |
80 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Nam Cát Tiên |
300 |
1.800.000 |
|
Vũng Tàu |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Phú Mỹ |
110 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Tân Thành |
120 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Bà Rịa |
150 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Ngãi Giao Châu Đức |
140 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Long Hải 1 ngày |
180 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Long Hải 2 ngày 1 đêm |
180 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Vũng Tàu 1 ngày |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Vũng Tàu 2 ngày 1 đêm |
200 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Hồ Tràm 1 ngày |
220 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Hồ Tràm 2 ngày 1 đêm |
220 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Hồ Cốc 1 ngày |
220 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Hồ Cốc 2 ngày 1 đêm |
220 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Hodota 2 ngày 1 đêm |
260 |
2.200.000 |
|
Thuê xe đi Bình Châu |
230 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Xuyên Mộc |
200 |
1.300.000 |
|
Long An |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Bến Lức |
70 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Đức Hòa Hậu Nghĩa |
70 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Tân An |
110 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Đức Huệ |
120 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Tân Thạnh |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Mộc Hóa Kiến Tường |
240 |
1.500.000 |
|
Thuê xe đi Vĩnh Hưng |
270 |
1.600.000 |
|
Thuê xe đi Tân Hưng |
300 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Thạnh Hóa |
200 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Cần Đước |
70 |
1.000.000 |
|
Thuê xe đi Cần Giuộc |
50 |
900.000 |
|
Thuê xe đi Châu Thành Long An |
140 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Tân Trụ |
110 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Thủ Thừa |
100 |
1.100.000 |
|
Đồng Tháp |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Cao Lãnh |
300 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Sa Đéc |
300 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Hồng Ngự |
360 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Thanh Bình |
320 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Tân Hồng |
360 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Lai Vung |
320 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Tháp Mười |
240 |
1.500.000 |
|
Thuê xe đi Tam Nông |
350 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Lấp Vò |
320 |
1.700.000 |
|
Tiền Giang |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Gò Công |
110 |
1.100.000 |
|
Thuê xe đi Thành phố Mỹ Tho |
150 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Châu Thành Tiền Giang |
160 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Chợ Gạo |
160 |
1.200.000 |
|
Thuê xe đi Cai Lậy |
180 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Cái Bè |
220 |
1.400.000 |
|
Thuê xe đi Mỹ Thuận |
260 |
1.600.000 |
|
Thuê xe đi Tân Phước |
140 |
1.200.000 |
|
Bến Tre |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi KDL Lan Vương |
160 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi thành phố Bến Tre |
180 |
1.300.000 |
|
Thuê xe đi Giồng Trôm |
210 |
1.400.000 |
|
Thuê xe đi Mỏ Cày Nam |
250 |
1.500.000 |
|
Thuê xe đi Mỏ Cày Bắc |
220 |
1.400.000 |
|
Thuê xe đi Bình Đại |
250 |
1.500.000 |
|
Thuê xe đi Ba Tri |
250 |
1.500.000 |
|
Thuê xe đi Thạnh Phú |
280 |
1.700.000 |
|
An Giang |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Long Xuyên |
380 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Chợ Mới |
380 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Tân Châu |
420 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Tri Tôn |
500 |
2.300.000 |
|
Thuê xe đi Chùa Bà Núi Cấm Tịnh Biên 2 ngày 1 đêm |
500 |
3.300.000 |
|
Thuê xe đi Châu Đốc - Cần Thơ 3 ngày |
750 |
4.500.000 |
|
Thuê xe đi Chùa Bà Châu Đốc 1 ngày 1 đêm |
450 |
2.600,000 |
|
Cần Thơ |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Khu du lịch Mỹ Khánh |
350 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Cần Thơ 1 ngày |
350 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Cần Thơ 2 ngày 1 đêm |
350 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Ô Môn |
380 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Thốt Nốt |
380 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Vĩnh Thạch Cần Thơ |
380 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Cờ Đỏ |
400 |
2.200.000 |
|
Thuê xe đi Phong Điền |
360 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Thới Lai |
400 |
2.200.000 |
|
Vĩnh Long |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi thành phố Vĩnh Long |
270 |
1.600.000 |
|
Thuê xe đi Tam Bình |
300 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Mang Thít |
300 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Vũng Liêm |
300 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Trà Ôn |
340 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Bình Minh |
320 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Bình Tân |
300 |
1.700.000 |
|
Trà Vinh |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi thành phố Trà Vinh |
260 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Tiểu Cần |
300 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Trà Cú |
340 |
1.900.000 |
|
Thuê xe đi Duyên Hải |
380 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Càng Long |
260 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Cầu Kè |
300 |
1.800.000 |
|
Kiên Giang |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Rạch Giá 1 ngày |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Rạch Giá 2 ngày 1 đêm |
500 |
3.200.000 |
|
Thuê xe đi Hà Tiên 1 ngày |
650 |
3.100.000 |
|
Thuê xe đi Hà Tiên 2 ngày 1 đêm |
650 |
3.800.000 |
|
Thuê xe đi Hà Tiên 3 ngày 2 đêm |
650 |
4.500.000 |
|
Thuê xe đi Giồng Riềng |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Vĩnh Thuận |
600 |
2.800.000 |
|
Thuê xe đi U Minh Thượng |
600 |
2.800.000 |
|
Thuê xe đi Rạch Sỏi |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Kiên Lương |
600 |
2.800.000 |
|
Hậu Giang |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Vị Thanh |
450 |
2.200.000 |
|
Thuê xe đi Long Mỹ |
480 |
2.300.000 |
|
Thuê xe đi Ngã Bảy Phụng Hiệp |
400 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Vị Thuỷ |
400 |
2.000.000 |
|
Sóc Trăng |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Thành phố Sóc Trăng |
450 |
2.200.000 |
|
Thuê xe đi Trần Đề |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Kế Sách |
400 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Ngã Năm |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Mỹ Xuyên |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Thạnh Trị |
500 |
2.500.000 |
|
Bạc Liêu |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Thành phố Bạc Liêu |
500 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Bạc Liêu Mẹ Nam Hải Đông Hải 2 ngày 1 đêm |
500 |
3.200.000 |
|
Thuê xe đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy 2 ngày 1 đêm |
600 |
3.600.000 |
|
Thuê xe đi Giá Rai |
600 |
2.800.000 |
|
Cà Mau |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi thành phố Cà Mau |
650 |
3.000.000 |
|
Thuê xe đi Cần Thơ - Sóc Trăng - Cà Mau 3 ngày |
900 |
5.000.000 |
|
Thuê xe đi Cần Thơ - Sóc Trăng - Bạc Liêu Cà Mau 4 ngày |
1000 |
5.000.000 |
|
Khánh Hoà |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Cam Ranh - Bình Ba 2 ngày 2 đêm |
800 |
5.000.000 |
|
Thuê xe đi Cam Ranh - Bình Ba 3 ngày 2 đêm |
850 |
5.5000.000 |
|
Thuê xe đi Nha Trang 3 ngày 3 đêm |
1100 |
6.000.000 |
|
Thuê xe đi Nha Trang 4 ngày |
1200 |
6.500.000 |
|
Thuê xe đi Nha Trang - Đà Lạt 4 ngày |
1200 |
7.000.000 |
|
Thuê xe đi Nha Trang - Đà Lạt 5 ngày |
1300 |
8.000.000 |
|
Ninh Thuận |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Ninh Chữ - Vĩnh Hy 2 ngày 2 đêm |
800 |
4.800.000 |
|
Thuê xe đi Ninh Chữ - Vĩnh Hy 3 ngày |
850 |
5.200.000 |
|
Thuê xe đi Bác Ái |
750 |
4.200.000 |
|
Bình Thuận |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Hàm Tân |
270 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Lagi 1 ngày |
320 |
1.800.000 |
|
Thuê xe đi Coco Beach 2 ngày 1 đêm |
300 |
2.500.000 |
|
Thuê xe đi Thầy Thím Cổ Thạch |
550 |
4.000.000 |
|
Thuê xe đi Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh |
300 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Thành phố Phan Thiết |
400 |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Phan Thiết - Mũi Né 2 ngày 1 đêm |
480 |
2.700.000 |
|
Thuê xe đi Phan Thiết - Mũi Né 3 ngày 2 đêm |
580 |
3.600.000 |
|
Thuê xe đi Đức Linh |
250 |
1.700.000 |
|
Thuê xe đi Tuy Phong |
550 |
2.800.000 |
|
Lâm Đồng |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Đà Lạt 2 ngày 2 đêm |
750 |
4.000.000 |
|
Thuê xe đi Đà Lạt 3 ngày 2 đêm |
800 |
5.000.000 |
|
Thuê xe đi Bảo Lộc |
400 |
2.200.000 |
|
Thuê xe đi Madagui 1 ngày |
KM |
2.000.000 |
|
Thuê xe đi Madagui 2 ngày 1 đêm |
300 |
2.700.000 |
|
Thuê xe đi Đức Trọng 2 ngày |
500 |
3.500.000 |
|
Gia Lai |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Pleiku |
1000 |
7.000.000 |
|
Thuê xe đi An Khê |
1100 |
7.500.000 |
|
Kon Tum |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi thành phố Kon Tum |
1200 |
8.000.000 |
|
Đắk Lắk |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Buôn Mê Thuột 3 ngày 2 đêm |
900 |
6.000.000 |
|
Thuê xe đi Buôn Mê Thuột 4 ngày 3 đêm |
1000 |
6.500.000 |
|
Đắk Nông |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Gia Nghĩa |
450 |
2.800.000 |
|
Thuê xe đi Đắk Mil |
600 |
4.200.000 |
|
Phú Yên |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Phú Yên |
1100 |
8.500.000 |
|
Bình Định |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Quy Nhơn |
1300 |
11.000.000 |
|
Quảng Ngãi |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Quảng Ngãi |
1600 |
12.500.000 |
|
Đà Nẵng |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Đà Nẵng |
2000 |
13.000.000 |
|
Huế |
KM |
4 chỗ |
|
Thuê xe đi Huế |
2100 |
14.000.000 |
Bảng giá thuê xe 4 chỗ có thể thay đổi tùy thuộc vào loại xe, đời xe, thời gian thuê, quãng đường và lịch trình cụ thể. Xác định rõ nhu cầu di chuyển và cung cấp đầy đủ lịch trình sẽ giúp quá trình tư vấn, báo giá và lựa chọn phương án thuê xe phù hợp hơn. Mia Car cung cấp đa dạng dòng xe 4 chỗ phục vụ nhu cầu đi công tác, du lịch, đưa đón sân bay, đi tỉnh và các lịch trình riêng. Nếu cần thuê xe 4 chỗ, khách hàng có thể liên hệ Mia Car để được tư vấn loại xe, lịch trình và nhận báo giá cụ thể theo nhu cầu.
Hotline: 0906746399
Email: miacarsg@gmail.com
Địa chỉ: 186/70 Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, TP.HCM